0 Comments
hoc tieng trung

Học tiếng trung – Từ vựng tiếng trung chủ đề thú cưng

Bạn có thích nuôi thú cưng ? Đã bao giờ bạn tự hỏi không biết thú cưng của mình có tên gọi tiếng trung là gì chưa? Dưới đây là tên gọi và một số từ vựng có liên quan đến các con vật nuôi nhà bạn. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

0 Comments

Học tiếng trung – Từ vựng tiếng trung chủ đề bộ phận cơ thể người

0 Comments

Học tiếng trung – Từ vựng Tiếng Trung về Phim Ảnh

1. Liên hoan phim 电影节 diànyǐng jié 2. Liên hoan phim Kim Mã金马奖影展jīn mǎ jiǎng yǐngzhǎn 3 .Liên hoan phim Quốc tế Berlin柏林国际电影节bólín guójì diànyǐngjié 4. Liên hoan phim Quốc tế Cannes (Cành Cọ Vàng)戛纳国际电影节jiánà guójì diànyǐng jié 5. Liên hoan phim Quốc tế San Francisco旧金山国际电影节jiùjīnshān guójì diànyǐng jié 6.Liên hoan phim Quốc tế Thượng […]

0 Comments

Học tiếng trung -Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Hôn nhân 婚姻

 1. 找女朋友    zhǎo nǚ péngyǒu   tìm bạn gái   2. 征婚          zhēnghūn             tìm bạn đời  3. 媒人          méirén                 người mai mối  4. 介绍          jièshào               […]

0 Comments

Học tiếng trung – Từ vựng tiếng trung chủ đề Gia đình 家庭

 1. 爷爷      yéye             ông nội  2. 奶奶      nǎinai bà nội  3. 外公      wàigōng  ông ngoại  4. 外婆      wàipó bà ngoại  5. 姑妈      gūmā cô  6. 姑夫      gūfu   chú (chồng của cô)  7. 婶婶      shěnshen   thím  8. 伯母      bómǔ bác gái  […]