Tự học tiếng trung – Học tiếng trung chủ đề thất tình

0 Comments

失恋的理由shī liàn de lǐ yóu lý do thất tình
出轨chū guǐ ngoại tình
出现第三者chū xiàn dì sān zhěxuất hiện kẻ thứ ba
两人的感情淡了liǎng rén de gǎn qíng dàn le tình cảm giữa hai người đã phai nhạt
他/她不爱你了tā / tā bù ài nǐ leanh ấy/ cô ấy không yêu bạn nữa
他/她不要你了tā / tā bù yào nǐ leanh ấy/ cô ấy không cần bạn nữa
不合适bù hé shìkhông hợp nhau
不绝配bù jué pèikhông xứng đôi
他/她爱上别人了tā / tā ài shàng bié rén le/: anh ấycô ấy yêu người khác rồi
他/她嫌弃你tā / tā xián qì nǐ anh ấy/ cô ấy chê bai/ ghét bỏ bạn
他/她抛弃你了tā / tā pāo qì nǐ leanh ấy/ cô ấy bỏ rơi bạn rồi
他/她甩你tā / tā shuǎi nǐanh ấy/ cô ấy đá bạn
没有共同语言了méi yǒu gòng tóng yǔ yán lekhông còn tiếng nói chung nữa
你/他/她爱吃醋nǐ / tā / tā ài chī cù/: bạn/ anh ấycô ấy rất hay ghen
两人在一起不幸福liǎng rén zài yī qǐ bù xìng fúhai người ở bên nhau không hạnh phúc
两人不合好liǎng rén bù hé hǎohai người không hòa hợp
两人经常吵架liǎng rén jīng cháng chǎo jià hai người thường xuyên cãi nhau
两人性格不合liǎng rén xìng gé bù héhai người tính cách không hợp nhau
两人没有缘分liǎng rén méi yǒu yuán fēn hai người không có duyên
不了解对方bù liǎo jiě duì fāng không hiểu đối phương
两人日久不生情了liǎng rén rì jiǔ bù shēng qíng le hai người ở bên nhau lâu không còn tình cảm nữa rồi
开始的感情没了kāi shǐ de gǎn qíng méi letình cảm ban đầu không còn nữa
彼此没有自己的空间bǐ cǐ méi yǒu zì jǐ de kōng jiān cả hai không có không gian riêng của mình
两人在一起觉得不开心, 不自由liǎng rén zài yī qǐ jué dé bù kāi xīn, bù zì yóuhai người ở bên nhau cảm thấy không vui vẻ, không tự do
他/她不顾及你的感觉tā / tā bù gù jí nǐ de gǎn jué anh ấy/ cô ấy không quan tâm đến cảm giác của bạn
对方的占有欲太强: duì fāng de zhān yǒu yù tài qiángtính chiếm hữu của đối phương quá lớn
失恋后一般会做什么?
shī liàn hòu yī bān huì zuò shén me Sau khi thất tình thường làm gì?
疯狂购物fēng kuáng gòu wùđiên cuồng mua sắm
找陌生人倾诉: zhǎo mò shēng rén qīng sù tìm người lạ để tâm sự
独自去旅行dú zì qù lǚ xíngđi du lịch một mình
疯狂工作fēng kuáng gōng zuòlàm việc điên cuồng
哭闹kū nào khóc lóc làm loạn
发朋友圈fā péng yǒu quān đăng status
假装幸福jiǎ zhuāng xìng fúgiả bộ hạnh phúc
狂吃kuáng chīăn điên cuồng
借酒浇愁jiè jiǔ jiāo chóumượn rượu giải sầu
立马爱上另外一个人lì mǎ ài shàng lìng wài yí gè rénlập tức yêu một người khác
找朋友聊聊天zhǎo péngyou liáo liáo tiāntìm bạn bè nói chuyện
做些自己喜欢做的事情: zuò xiē zì jǐ xǐ huān zuò de shì qínglàm một số việc mà mình thích
寻找下一段恋情xún zhǎo xià yí duàn liàn qíng đi tìm một mảnh tình mới
读书dú shū đọc sách
去KTV唱歌qù KTV chàng gēđi hát karaoke
找个安静没人的地方大哭大喊一场zhǎo gè ān jìng méi rén de dìfang dà kū dà hǎn yī chǎngtìm một nơi yên tĩnh hét thật to khóc thật to một trận.
听歌tīng gē nghe nhạc
不停地找事情给自己做, 让自己忙到没有时间和机会去伤心bù tíng de zhǎo shì qíng gěi zì jǐ zuò, ràng zì jǐ máng dào méi yǒu shí jiān hé jī huì qù shāng xīn không ngừng tìm việc để làm, khiến bản thân không có thời gian, cơ hội để đau lòng
睡大觉shuì dà jiào ngủ một giấc thật đã
把自己关在房间里bǎ zì jǐ guān zài fángjiān lǐnhốt mình vào trong phòng
想办法挽留恋人xiǎng bàn fǎ wǎn liú liàn rén tìm cách níu giữ người yêu
个人发呆yí gè rén fā dāi ngồi ngây đơ ra một mình
逛街guàng jiē dạo phố
看电影kàn diàn yǐngxem tivi

HyLac

Chào mọi người, mình là người sáng lập ra blog này. Mình không phải là giáo viên dạy tiếng trung, trình độ tiếng trung ở mức khá. Tuy nhiên, mình có niềm đam mê mãnh liệt với nó, càng gắn bó thì càng thêm yêu và muốn đi xa hơn với thứ ngôn ngữ đầy thu hút này. Mình không có tham vọng là sẽ giúp mọi người giỏi tiếng trung, nhưng mình hứa sẽ cố gắng chia sẻ những gì trong tầm hiểu biết của mình. Chia sẻ những bài học trong suốt quá trình học của mình, bao gồm cả thất bại và thành công. Nếu thấy những bài chia sẻ của mình là hữu ích thì xin hãy comment đóng góp ý kiến hoặc một like để ủng hộ tinh thần mình nhé!
Avatar
giáo trình hán ngữ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

http://yeutiengtrung.com/chinh-sach-bao-mat/