Học tiếng trung – Giáo trình hán ngữ 1 bài 2

第二课
dì èr kè
Tiếng Hán không khó lắm

I. NGỮ ÂM

1. Vận mẫu

anenangengong

2. Ghép vần

anenangengong
bbanbenbangbeng
ppanpenpangpeng
mmanmenmangmeng
ffanfenfangfeng
ddandendangdengdong
ttantangtengtong
nnannennang neng nong
llanlanglenglong
ggangenganggenggong
kkankenkangkengkong
hhanhenhanghenghong
Luyện đọc ngữ âm

II. TỪ VỰNG

TỪ VỰNGNGỮ ÂMNGỮ NGHĨAPHÂN TÍCHCÁCH VIẾT
mángbận忄bộ tâm đứng trái tim
亡 bộ vong wáng: mất mát
=> Khi ta bận rộn, không để tâm đến gia đình dẫn đến mất mát về tình cảm.
ma (ma)trợ từ để hỏi口 bộ khẩu: cái miệng
马 bộ mã: con ngựa
=>Dùng miệng 口 để hỏi xem con ngựa 马 của tôi đi đâu rồi?
hěnrất彳bộ nhân kép: chân trái
艮 Bộ cấn: cứng rắn
=> người bước đi bằng chân trái 彳thường rất 很 cứng rắn 艮
汉语hàn yǔ tiếng Hán 汉: 氵bộ ba chấm thủy : nước
又 bộ hựu: Lại lần nữa
=> Nước 氵 lại hết nữa 又 sinh ra hạn hán 汉
语: 讠bộ ngôn: ngôn từ
五 chữ ngũ: số 5
口 bộ khẩu: cái miệng
=> Dùng miêng để nói ngôn ngữ 讠của 5 五châu lục
nánkhó又 Bộ hựu: lại một lần nữa
隹 bộ chuy: con chim đuôi ngắn
=> Để toán được con chim đuôi ngắn 隹một lần nữa 又thực sự rất khó 难
tài quá大 chữ đại: to lớn
丶: nét chấm
爸爸 bà ba bố 父 bộ phụ: cha
巴 chữ ba : mong chờ
=> Người cha 父luôn mong chờ 巴 những điều tốt đẹp đến với những đứa con của mình
妈妈mā ma mẹ女 bộ nữ: phụ nữ
马 bộ mã: con ngựa
=> thời phong kiến, mẹ 妈 là người phụ nữ 女luôn làm việc vất và như trâu ngựa 马
哥哥 gē geanh trai

可 kě (khả): có thể
=> anh trai哥 là người có thể 可xây được nhà hai tầng ( tưởng tượng ra ngôi nhà xây 2 tầng)
弟弟 dì di em trai 弓 Bộ cung (gōng): cái cung
丷 bộ bát ngửa
=> EM trai 弟 là người thích bắn cung tên 弓và để hai sợi râu dài 丷
妹妹 mèi mei em gái女 bộ nữ: phụ nữ
未 chữ vị: vị thành niên
=> Em gái 妹 là người con gái 女 đang ở trong tuổi vị thành niên 未
anh ấy亻bộ nhân đứng: con người
也 chữ yě: cũng, vậy
cô ấy女 Bộ nữ (nǚ)
也 chữ yě: cũng, vậy


náncon trai 田 Bộ điền (tián): ruộng đồng
力 bộ lực: sức lực
=> Nam giới 男 là người có sức khỏe力 để làm việc đồng ruộng 田

III. HỘI THOẠI

  • A: 你忙吗?Nǐ máng ma?
  • B: 很忙.Hěn máng.
  • A: 汉语难吗?Hànyǔ nán ma?
  • B: 不太难. Bù tài nán.
từ vựng + bài khóa

HyLac

Chào mọi người, mình là người sáng lập ra blog này. Mình không phải là giáo viên dạy tiếng trung, trình độ tiếng trung ở mức khá. Tuy nhiên, mình có niềm đam mê mãnh liệt với nó, càng gắn bó thì càng thêm yêu và muốn đi xa hơn với thứ ngôn ngữ đầy thu hút này. Mình không có tham vọng là sẽ giúp mọi người giỏi tiếng trung, nhưng mình hứa sẽ cố gắng chia sẻ những gì trong tầm hiểu biết của mình. Chia sẻ những bài học trong suốt quá trình học của mình, bao gồm cả thất bại và thành công. Nếu thấy những bài chia sẻ của mình là hữu ích thì xin hãy comment đóng góp ý kiến hoặc một like để ủng hộ tinh thần mình nhé!
Avatar
giáo trình hán ngữ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

http://yeutiengtrung.com/chinh-sach-bao-mat/