Học tiếng trung – Giáo trình hán ngữ 1 bài 3 tập viết chữ hán.

0 Comments

NGỮ ÂM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ

Thanh Mẫu

jqx

Vận Mẫu

iaieiaoiu(iou)ianinianging
ü üe üan ün iong
ngữ âm

HỘI THOẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ

A. 你学英语吗?
Nǐ xué yīngyǔ ma?
(Bạn có học tiếng Anh không?) 

B. 不, 学汉语。
Bù, xué hànyǔ.
(Không, tôi học tiếng Hán) 

A. 去北京吗?
Qù Běijīng ma?
 (Đi Bắc Kinh chứ?) 

B. 对。
Duì.
(Ừ, đúng rồi) 

二)     明天见
A. 你去邮局寄信吗?
Nǐ qù yóujú jìxìn ma?
(Bạn có đi đến bưu điện để gửi thư không?) 

B. 不去。去银行取钱。
Bú qù. Qù Yínháng qǔ qián. 
(Không. Tôi đi đến ngân hàng để rút tiền) 

A. 明天见。
Míngtiān jiàn.
(Ngày mai gặp lại) 

B. 明天见。
Míngtiān jiàn.
(Ngày mai gặp lại) 

TỪ VỰNG

STTCHỮ HÁNNGỮ ÂMNGỮ NGHĨAPHÂN TÍCH
1 xué HọcBao gồm:
⺍Bộ ba chấm thủy
冖 bộ mịch dải lụa
子 bộ tử Zǐ con
=> Đứa trẻ chùm khăn lên đầu ngồi học vã cả mồ hôi
2英语 yīngyǔTiếng Anh英 (Anh): 艹 bộ thảo Cỏ, chữ 央 ương Trung tâm + 语 ngôn ngữ => Tiếng anh là ngôn ngữ trung tâm của thế giới.


3法语 fǎyǔTiếng Pháp氵ba chấm thủy Nước
土 bộ thổ Đất
厶 bộ tư Riêng tư
=> Pháp là nước tư bản có vùng lãnh thổ lớn, mưa nhiều


4duìĐúng, được又 bộ hựu Lại, một lần nữa
寸 bộ thốn đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
=>Đo đi đo lại nhiều lần chắc chắn phải chính xác
5
Měi
Đẹp, nước Mỹ, châu Mỹ
䒑 bộ thảo Cỏ, thảo mộc
土 bộ thổ Đất
大To lớn =>Vùng đất rộng lớn, có nhiều cỏ và thảo mộc thì sẽ rất đẹp

6
É
Nga, nước Nga, Người Nga
人 nhân Rén Người
我 Tôi
=> Người Nga rất trọng cái tôi cá nhân
7

Míng
Sáng日 bộ nhật Ngày, mặt trời
月Tháng, mặt trăng
=>Mặt trời đi cùng mặt trăng thì sẽ rất sáng
8

Tiān
Ngày, trời大 To lớn
=>Một người to lớn có mũ vương trên đầu là trời
9邮局

Yóu jú
Bưu điện邮 Yóu Bưu, nhà trạm
Gồm: 田 bộ điền Ruộng,⻏ Bộ ấp Bên tay phải.
局 Jú Ván, phần, bộ phận gồm: 尸 Bộ thi shī, Xác chết, thây ma. 口 bộ khẩu Cái miệng

10


Gửi, phó thác宀 bộ miên Mái nhà,大To lớn, 口Bộ khẩu Cái miệng,可
Kě Có thể => Có thể gửi tiền bên trong một cái nhà lớn như ngân hàng



11
Xìn

Thư, tín亻 nhân đứng Con người
言 NgônLời nói => Con người dùng ngôn ngữ để viết thư

12Yín

ngân钅bộ kim vàng
艮 bộ cấn Cứng =>Ngân lượng là vàng và nó rất cứng

13xíng


Đi, du hành彳bộ xích Bước chân trái
亍 Bước chân phải
=> Bước chân phải bước chân trái để đi du hành
14银 行
Yín háng

Ngân hàng!ERROR! illegal character ''
15


Rút, lấy ra耳Bộ nhĩ Cái tai
又 bộ hựu một lần nữa
16

Qián
Tiền钅bộ kim Kim loại, vàng
戈 bộ qua Một loại binh khí cổ =>Tiền được làm bằng vàng và phải dùng binh khí để cướp lại

17
Liù

Số 6亠 bộ đầu
tóu
八 bộ bát Số tám
18


Số 7Giống như số 7 lộn ngược lại
19

Jiǔ
Số 9Tránh nhầm lẫn với bộ lực 力 sức lực
20

Jiàn
Gặp lại, thấy冂 bộ quynh Biên giới
儿Đứa trẻ, trẻ con
=>Gặp lại đứa trẻ bị bán sang biên giới
21


đi土 bộ thổ Đất
厶 bộ tư Riêng tư
=>Đi trên mặt đất để làm việc riêng tư
TỪ VỰNG + BÀI KHÓA

TẬP VIẾT CHỮ HÁN

CHIẾT TỰ CHỮ HÁN QUA HÌNH ẢNH

HyLac

Chào mọi người, mình là người sáng lập ra blog này. Mình không phải là giáo viên dạy tiếng trung, trình độ tiếng trung ở mức khá. Tuy nhiên, mình có niềm đam mê mãnh liệt với nó, càng gắn bó thì càng thêm yêu và muốn đi xa hơn với thứ ngôn ngữ đầy thu hút này. Mình không có tham vọng là sẽ giúp mọi người giỏi tiếng trung, nhưng mình hứa sẽ cố gắng chia sẻ những gì trong tầm hiểu biết của mình. Chia sẻ những bài học trong suốt quá trình học của mình, bao gồm cả thất bại và thành công. Nếu thấy những bài chia sẻ của mình là hữu ích thì xin hãy comment đóng góp ý kiến hoặc một like để ủng hộ tinh thần mình nhé!
Avatar
giáo trình hán ngữ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

http://yeutiengtrung.com/chinh-sach-bao-mat/