Học tiếng trung – 99 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất

0 Comments

Tiếng trungphiên âmtiếng việt
你好nǐ hǎochào bạn!
早上好zǎo shàng hǎo
Chào buổi sáng!
下午 好xiàwǔ hǎo
chào buổi chiều
晚上 好wǎnshàng hǎo
chào buổi tối
很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được quen biết với bạn.
我也很高兴认识你。wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ
Tôi cũng rất vui được quen với bạn.
哎哟,老王,你好吗?
āiyō, lǎo wáng, nǐhǎo ma?
Xin chào anh Vương, anh khỏe chứ?
很好,谢谢!
hěn hǎo, xièxiè !
Rất khỏe,cám ơn!
见到你很高兴。
jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được gặp anh.
我也是。
wǒ yě shì.
Tôi cũng vậy.
埃里克:哎哟,这不是小李吗?
āiyō zhè búshì xiǎo lǐ ma?
Ái dà,đây không phải là tiểu Lý sao?
李东:埃里克,这么巧再这儿碰上你了。
āi lǐ kè, zhème qiǎo zài zhèr pèng shàng nǐ le.
Eric thật là trùng hơp, được gặp anh ở đây.
埃里克:是啊,好久没见了。
shì a, hǎo jiǔ méi jiàn le.
Ừm, đã lâu lắm không gặp mặt.
李东:嗯。有很长时间没见了。
en, yǒu hěn cháng shíjiān méi jiàn le.
Ừm,cũng rất lâu rồi chưa gặp cậu.
埃里克:你近来过的怎么样?
nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Dạo này anh thế nào?
李东:还好!你呢?
hái hǎo .nǐ ne?
Cũng ổn. Còn anh?
埃里克:咳,马马虎虎。
hāi, mǎmahǔhu.
Haizzz,cũng bình thường thôi.
我爱你! Wǒ ài nǐ!Anh yêu em
我是他的影迷。Wǒ shì tā de yǐngmí.Tôi là fan hâm mộ của anh ý
这是你的吗? Zhè shì nǐ de ma?Nó là của bạn à?
这很好。Zhè hěn hǎo.Rất tốt
你肯定吗? Nǐ kěndìng ma?Bạn có chắc không? –
非做不可吗? fēi zuò bùkě ma?Tôi có phải không?
他和我同岁。Tā hé wǒ tóng suìAnh ấy cùng tuổi với tôi
不要紧。Bùyàojǐn.Không có gì
没问题! Méi wèntí!Không vấn đề gì
就这样! Jiù zhèyàng!Thế đó
时间快到了。Shíjiān kuài dàole.Hết giờ
有什么新鲜事吗? Yǒu shé me xīnxiān shì ma?Có tin tức gì mới không
算上我。suàn shàng wǒ.Tin tôi đi
别担心。Bié dānxīn.Đừng lo lắng
好点了吗? Hǎo diǎnle ma?Thấy đỡ hơn chưa? –
你呢? Nǐ ne?Bạn thì sao?
你欠我一个人情。Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.Bạn nợ tôi đó
不客气。Bù kèqì.Không có gì
哪一天都行夕 Nǎ yītiān dou xíng xīNgày nào đó sẽ làm
你在开玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!Bạn đùa à?
我情不自禁。Wǒ qíngbùzìjīn.Tôi không chịu nổi
我会帮你打点的。Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn deTôi sẽ giúp bạn
我不是故意的。Wǒ bùshì gùyì de.Tôi không có ý đó
给你。Gěi nǐ.Của bạn đây
没有人知道。Méiyǒu rén zhīdào.Không ai biết
别紧张。Bié jǐnzhāng.Đừng vội vàng (căng thẳng)
太遗憾了! Tài yíhànle!Tiếc quá
还要别的吗?Hái yào bié de ma?Còn gì nữa không?
定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn!Cẩn thận
帮个忙,好吗? Bāng gè máng, hǎo ma?)Giúp tôi một việc
帮帮我! Bāng bāng wǒ!Giúp tôi một tay
怎么样? Zěnme yàng?Mọi việc thế nào?
我没有头绪。Wǒ méiyǒu tóuxù.Tôi không biết
我做到了! Wǒ zuò dàole!Tôi đã làm được rồi
我会留意的。wǒ huì liúyì de.Tôi sẽ để ý
我在赶时间!Wǒ zài gǎn shíjiān!Tôi rất đói
这是她的本行。Zhè shì tā de běn háng.Đó là chuyên môn của cô ấy
由你决定。Yóu nǐ juédìng.Nó phụ thuộc vào bạn
简直太棒了! Jiǎnzhí tài bàngle!Thật tuyệt vời
别客气。Bié kèqì.Đừng khách sáo
我在节食。 I’m on a diet. Tôi đang ăn kiêng
保持联络。Bǎochí liánluò.Giữ liên hệ nhé
时间就是金钱。 Shíjiān jiùshì jīnqián.Thời gian là vàng bạc
是哪一位? Shì nǎ yī wèi?Ai gọi đó
你做得对。Nǐ zuò dé duì.Bạn đã làm đúng
你出卖我! Nǐ chūmài wǒ!Bạn đã bán đứng tôi
我能帮你吗? Wǒ néng bāng nǐ ma?Tôi có thể giúp gì bạn?
祝你玩得开心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!Thưởng thức nhé
你回家了吗? Nǐ huí jiāle ma?Anh về nhà chưa ?
等我一下儿。 Děng wǒ yīxià erĐợi anh 1 chút .
你工作忙吗? Nǐ gōngzuò máng ma?Công việc của bạn bận không ?
你在做什么?Nǐ zài zuò shénme Bạn đang làm gì thế ?
我在做饭。 Wǒ zài zuò fàn. Tôi đang nấu cơm.
你找我有事什么?Nǐ zhǎo wǒ yǒushì shénme? Bạn tìm tôi có việc gì thế ?
我做完了。 Wǒ zuò wán leTôi làm xong rồi.
你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Nhà anh có bao nhiêu người?
这件多少钱? Zhè jiàn duōshǎo qián? Cái này bao nhiêu tiền?
我迷路 Wǒ mílùTôi lạc đường rồi.
你买什么? Nǐ mǎi shénme? Bạn muốn mua gì ?
这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì?
有什么新鲜事吗? Yǒu shé me xīnxiān shì ma?Có tin tức gì mới không
算上我。suàn shàng wǒTin tôi đi
别担心。Bié dānxīn.Đừng lo lắng
好点了吗? Hǎo diǎnle ma?Thấy đỡ hơn chưa?
我是他的影迷。Wǒ shì tā de yǐngmí.Tôi là fan hâm mộ của anh ý
他和我同岁。Tā hé wǒ tóng suì.Anh ấy cùng tuổi với tôi
没有人知道。Méiyǒu rén zhīdào.Không ai biết
时就是金钱。Shíjiān jiùshì jīnqián.Thời gian là vàng bạc
是哪一位? Shì nǎ yī wèi?Ai gọi đó
你做得对。Nǐ zuò dé duì. Bạn đã làm đúng
你出卖我! Nǐ chūmài wǒ!Bạn đã bán đứng tôi
我能帮你吗? Wǒ néng bāng nǐ ma?Tôi có thể giúp gì bạn?
祝你玩得开心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!Thưởng thức nhé
先生,对不起。Xiānshēng, duìbùqǐ.Xin lỗi, không có gì
我做到了!Wǒ zuò dàole!Tôi đã làm được rồi
我在赶时间! Wǒ zài gǎn shíjiān!Tôi rất đói
这是她的本行。 Zhè shì tā de běn háng.Đó là chuyên môn của cô ấy
你欠我一个人情。Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.Bạn nợ tôi đó
我情不自禁。Wǒ qíngbùzìjīnTôi không chịu nổi
我不是故意的。Wǒ bùshì gùyì de.Tôi không có ý đó

HyLac

Chào mọi người, mình là người sáng lập ra blog này. Mình không phải là giáo viên dạy tiếng trung, trình độ tiếng trung ở mức khá. Tuy nhiên, mình có niềm đam mê mãnh liệt với nó, càng gắn bó thì càng thêm yêu và muốn đi xa hơn với thứ ngôn ngữ đầy thu hút này. Mình không có tham vọng là sẽ giúp mọi người giỏi tiếng trung, nhưng mình hứa sẽ cố gắng chia sẻ những gì trong tầm hiểu biết của mình. Chia sẻ những bài học trong suốt quá trình học của mình, bao gồm cả thất bại và thành công. Nếu thấy những bài chia sẻ của mình là hữu ích thì xin hãy comment đóng góp ý kiến hoặc một like để ủng hộ tinh thần mình nhé!
Avatar
giáo trình hán ngữ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

http://yeutiengtrung.com/chinh-sach-bao-mat/