Học tiếng trung – Tiếng trung chủ đề du lịch

0 Comments

Học tiếng trung chủ đề du lịch giúp bạn tự tin giao tiếp với người bản xứ mà không cần phải có người phiên dịch. Chủ đề tiếng trung du lịch bao gồm những từ vựng liên quan đến du lịch, sân bay…. Giờ thì các bạn có thể sử dụng nó để đi du lịch ở các quốc gia nói tiếng trung được rồi !

Tiếng trungphiên âmtiếng việt
外国游客 wài guó yóu kè Du khách nước ngoài
乘飞机旅行者 shèng fēi jī lǚxíng zhě Du khách đi máy bay
背包族旅行者bèi bāo zú lǚxíng zhě khách Du lịch ba lô
周末渡假客 zhōu mò dù jià kè Người đi du lịch cuối tuần
郊游野餐者 jiāo yóu yě cān zhě Người đi picnic
海上旅行者 hǎi shàng lǚxíng zhě Người đi du lịch trên biển
观光团 guān guāng tuán Đoàn tham quan du lịch
团体旅游 tuán tǐ lǚ yóu Đi du lịch theo đoàn
有导游的团体旅游 yǒu dǎo yóu de tuán tǐ lǚ yóu Đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch
自选旅游地旅行zì xuǎn lǚ yóu dì lǚxíng Hành trình du lịch tự chọn điểm du lịch
享受优惠的团体旅游 xiǎng shòu yōu huì de tuán tǐ lǚ yóu Du lịch tập thể được ưu đãi
豪华游 háo huá/huà yóu Chuyến du lịch sang trọng
经济游 jīng jì yóu Chuyến du lịch bình dân
包含有餐饮服务的旅游 bāo hán yǒu cān yǐn fú wù de lǚ yóu Du lịch bao ăn uống
包价旅行 bāo jià lǚxíng Du lịch bao giá
国外旅行 guó wài lǚ xíng chuyến Du lịch nước ngoài
观光旅游 guān guāng lǚ yóu Tham quan du lịch
郊外野餐 jiāo wài yě cān Cuộc picnic dã ngoại
日游 yī rì yóu Chuyến du lịch 1 ngày
两天游 liǎng tiān yóu Chuyến du lịch 2 ngày
蜜月旅行 mì yuè lǚxíng Du lịch tuần trăng mật
周末游 zhōu mò yóu Du lịch cuối tuần

春游 chūn yóu Du lịch mùa xuân
旅游路线 lǚ yóu lù xiàn Tuyến du lịch

旅程 lǚ chéng Lộ trình chuyến du lịch
旅游日记 lǚ yóu rì jì Nhật ký du lịch

旅行距离
lǚxíng jù lí Khoảng cách du lịch

旅行目的地 lǚxíng mù dì dì Nơi đến du lịch

旅费 lǚ fèi Tiền chi phí chuyến du lịch
旅游旺季 lǚ yóu wàng jì Mùa du lịch ,mùa cao điểm ( du lịch )
旅游淡季 lǚ yóu dàn jì Mùa ít khách du lịch

旅游萧条
lǚ yóu xiāo tiáo Mùa du lịch bị sa sút
旅游高峰期 lǚ yóu gāo fēng qī Thời kỳ cao điểm du lịch

旅行来回双程票 
lǚxíng lái huí shuāng chéng piào Vé du lịch khứ hồi

敲诈游客(游客被宰)
Bắt chẹt khách du lịch
旅游纪念品 lǚ yóu jì niàn pǐn Hàng lưu niệm ,quà lưu niện du lịch

游客接待站
yóu kè jiē dài zhàn Điểm tiếp đón du khách

旅客住宿点 lǚ kè zhù xiǔ diǎn Nơi ở của du khách

旅游宾馆 lǚ yóu bīn guǎn Khách sạn du lịch
旅行者(游客)lǚxíng zhě (yóu kè) Người đi du lịch ,du khách

旅伴 
lǚ bàn Bạn du lịch

游客 yóu kè Du khách

旅游业 lǚ yóu yè Ngành du lịch
旅游代理 lǚ yóu dài lǐ Đại lý du lịch

旅游服务 lǚ yóu fú wù Dịch vụ du lịch

导游 dǎo yóu Hướng dẫn viên du lịch
专职旅游向导 zhuān zhí lǚ yóu xiàng dǎo Người hướng dẫn du lịch chuyên trách
国际导游 guó jì dǎo yóu Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
旅游证件 lǚ yóu zhèng jiàn Thẻ du lịch

导游手册 dǎo yóu shǒu cè Sổ tay hướng dẫn du lịch

旅游指南
lǚ yóu zhǐ nán Sách hướng dẫn du lịch .sách chỉ dẫn về du lịch

游览图 yóu lǎn tú Bản đồ du lịch
折叠式旅行地图 zhē dié shì lǚxíng dì túBản đồ du lịch loại gấp
旅游护照 lǚ yóu hù zhào Hộ chiếu du lịch

旅行支票
lǚxíng zhī piào Ngân phiếu du lịch

HyLac

Chào mọi người, mình là người sáng lập ra blog này. Mình không phải là giáo viên dạy tiếng trung, trình độ tiếng trung ở mức khá. Tuy nhiên, mình có niềm đam mê mãnh liệt với nó, càng gắn bó thì càng thêm yêu và muốn đi xa hơn với thứ ngôn ngữ đầy thu hút này. Mình không có tham vọng là sẽ giúp mọi người giỏi tiếng trung, nhưng mình hứa sẽ cố gắng chia sẻ những gì trong tầm hiểu biết của mình. Chia sẻ những bài học trong suốt quá trình học của mình, bao gồm cả thất bại và thành công. Nếu thấy những bài chia sẻ của mình là hữu ích thì xin hãy comment đóng góp ý kiến hoặc một like để ủng hộ tinh thần mình nhé!
Avatar
giáo trình hán ngữ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

http://yeutiengtrung.com/chinh-sach-bao-mat/