
VIỆC HẰNG NGÀY CỦA PHÒNG KẾ TOÁN BẰNG TIẾNG TRUNG

yǔ kè hù qiān dìng fú wù hé tóng 。
Ký hợp đồng dịch vụ với khách hàng .

piào jù zhěng lǐ jìn xíng jì zhàng 。
Sắp xếp hóa đơn chứng từ và vào sổ sách .

bào shuì qián yǔ kè hù jìn xíng gōu tōng 。
Trao đổi với khách hàng trước khi nộp/ kê khai thuế

jìn xíng shuì wù shēn bào 。
Tiến hành kê khai thuế .

bàn lǐ xiàn jīn shōu fù 。
Xử lý các khoản thu và chi tiền mặt .

zhí xíng gōng zī jì huá , jiān dū gōng zī shǐ yòng 。
Thực hiện kế hoạch tiền lương và giám sát việc sử dụng tiền lương .

shěn hé gōng zī dān jù , fā fàng gōng zī jiǎng jīn 。
Xét duyệt các chứng từ lương ,phát lương thưởng .

jì suàn gè rén suǒ dé shuì 。
Tính thuế TNCN

jì suàn shí fā gōng zī 。
Tính lương phát thực tế .

dìng qī pán diǎn , hé duì zhàng mù 。
Kiểm kê ,đối chiếu sổ sách định kỳ .

zhěng lǐ piào jù , zī liào 。
Sắp xếp hóa đơn chứng từ , tài liệu

tián xiě jì zhàng píng zhèng 。
Điền chứng từ kế toán .

jiǎn chá jì zhàng shì fǒu zhèng què 。
Kiểm tra xem ghi chép sổ sách kế toán đã đúng chưa .

wǎng shàng shēn bào shuì 。
Kê khai thuế qua mạng.

zuò hǎo yín xíng cún kuǎn de shōu fù hé suàn 。
Làm tốt công tác hoạch toán thu ,chi tiền gửi ngân hàng.

rèn zhēn dēng jì rì jì zhàng 。
Ghi chép Nhật ký sổ sách kế toán cẩn thận .

jīng cháng yǔ yín xíng chuán dì lái de duì zhàng dān jìn xíng hé duì 。
Thường xuyên đối chiếu bản sao kê của ngân hàng gửi tới .

bù dé xiè lòu dān wèi bǎo xiǎn guì mì mǎ , kāi hù zhàng hào jí qǔ kuǎn mì mǎ 。
Không tiết lộ mật khẩu két sắt của đơn vị, số tài khoản và mật khẩu rút tiền .

hé suàn qí tā wǎng lái kuǎn xiàng 。
Hạch toán các giao dịch khác .

huì jì dàng àn de zhěng lǐ bǎo guǎn 。
Sắp xếp và lưu giữ Hồ sơ kế toán .

zhì zuò fèi yòng píng zhèng , xiāo huò píng zhèng hé cǎi gòu píng zhèng 。
Lập chứng từ chi , chứng từ bán hàng, chứng từ mua hàng .

zhuǎn zhàng píng zhèng de zhì zuò 。
Lập chứng từ chuyển khoản .

tiáo zhěng pán yíng pán kuī de zhàng wù chù lǐ 。
Điều chỉnh kế toán xử lý lãi lỗ.

biān zhì huì jì bào biǎo 。
Lập các báo cáo kế toán .

zài cì yuè 1 rì dào 1 5 rì nèi jìn xíng shàng yuè de nà shuì shēn bào 。
Nộp tờ khai thuế của tháng trước từ ngày 1 đến ngày 15 của tháng tiếp theo .

dǎ yìn zhěng lǐ huì jì píng zhèng
In sắp xếp các chứng từ kế toán .