Các cách nói kẻ ngốc bằng tiếng Trung

02/10/2021
842
Views
0

Free (do whatever you want) high-resolution photos.
To get the best of Piclove delivered to your inbox, subscribe.

Tải miễn phí

Muốn diễn đạt một người thật ngốc trong tiếng Trung bạn phải nói thế nào. Bài viết này Yêu tiếng Trung sẽ gợi ý giúp bạn một số cách diễn đạt chỉ sự ngu ngốc nhé!

Các cách nói kẻ ngốc bằng tiếng Trung

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 白痴 báichī Ngớ ngẩn, thằng ngốc, bệnh down
2 傻子 shǎzi kẻ ngu si, kẻ dần độn
3 呆子 dāizi kẻ ngu si, kẻ dần  độn
4 愚人 yúrén kẻ ngốc (dùng trong văn viết) 
5 愚人节 Yúrén jié Ngày cá tháng tư
6 蠢货 chǔnhuò Đồ ngu, đồ đần độn
7 傻瓜 shǎguā Đồ ngốc (thường dùng để đùa cợt giữa những người bạn )
8 呆瓜 dāiguā Đồ ngốc
9 笨蛋 bèndàn Đần độn, ngu si
10 二百五 èrbǎiwǔ Đồ ngu si ( dùng để chửi người khác)
11 蠢人 chǔnrén Tên ngu xuẩn, đồ ngu đần
12 木头人 mùtourén đần như khúc gỗ
13 傻帽儿 / 傻帽 shǎmào[r] Ngu ngốc
14 草包 cǎobāo Đồ bị thịt, đồ bao rơm, đồ ăn hại
15 脑残 nǎocán Đầu óc có vấn đề.
16 饭桶 fàntǒng Đồ ăn hại, kẻ vô dụng
17 傻逼 shǎbī Ngu ngốc
18 蠢驴 chǔnlǘ Đồ con lừa, đồ ngu
19 低能儿 dīnéngr Đồ ngốc, năng lực kém
20 笨家伙 bènjiāhuo Thằng ngốc
21 无知者 wúzhīzhě Đồ mít đặc,  dốt đặc cán mai
22 憨子 hānzi Thằng ngố
23 笨瓜 bènguā Đồ ngốc
24 笨贼 bènzéi Tên trộm ngu ngốc
25 愚氓 yúméng Người ngu đần
26 痴汉 chīhàn Đồ ngu xuẩn
27 胸大无脑 xiōngdàwúnǎo Đồ không có não
28 脑缺氧 nǎoquēyǎng Máu lên não chậm
29 笨货 bènhuò Đồ ngu
30 大傻个儿 / 大傻个 dàshǎgè[r] Tên đại ngốc
31 笨伯 bènbó Tên ngốc, kẻ hậu đậu (dùng trong văn viết)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *