TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP

03/10/2021
257
Views
0

Free (do whatever you want) high-resolution photos.
To get the best of Piclove delivered to your inbox, subscribe.

Tải miễn phí

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các bệnh thường gặp

Có bao giờ bạn thắc mắc tên gọi của những căn bệnh thông thường trong tiếng Trung là gì không? Hay bạn không may bị ốm nhưng đi khám lại không biết mình bị sao do không nắm chắc các từ về bệnh tật. Đừng lo, hôm nay Yêu tiếng Trung sẽ giới thiệu đến các bạn bài viết “Từ vựng tiếng Trung chủ đề các bệnh thường gặp” để giúp bạn không bị lúng túng khi giao tiếp về chủ đề này nữa.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Sốt nhẹ 低热 dīrè 
2 Sốt cao 高热 gāorè 
3 Rét run 寒战 hánzhàn
4 Đau đầu 头痛 tóutòng
5 Mất ngủ 失眠 shīmián 
6 Hồi hộp 心悸 xīnjì 
7 Ngất 昏迷 hūnmí
8 Sốc 休克 xiūkè 
9 Đau răng 牙疼 yá téng 
10 Đau dạ dày 胃痛 wèitòng 
11 Đau khớp 关节痛 guānjié tòng
12 Đau lưng 腰痛  yāotòng 
13 Tức ngực, đau ngực 胸痛 xiōngtòng 
14 Đau bụng cấp tính 急腹痛 jí fùtòng
15 Toàn thân đau nhức 全身疼痛 quánshēn téngtòng
16 Chán ăn 食欲不振 shíyù bùzhèn 
17 Buồn nôn 恶心 ěxīn 
18 Nôn mửa 呕吐 ǒutù 
19 Chướng bụng 腹胀 fùzhàng
20 Tiêu chảy mãn tính 慢性腹泻 mànxìng fùxiè 
21 Táo bón mãn tính, khó đại tiện 慢性便泌 mànxìng biàn mì 
22 Gan to 肝肿大 gān zhǒng dà 
23 Sốt 发烧 fāshāo
24 Đầu váng mắt hoa 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā 
25 Ù tai 耳鸣 ěrmíng 
26 Thở gấp 气促 qì cù 
27 Phát lạnh 发冷 fā lěng
28 Viêm họng 嗓子疼 sǎngzi téng
29 Ho khan 干咳 gānké 
30 Bựa lưỡi, rêu lưỡi 舌苔 shétāi 
31 Chảy nước mũi 流鼻涕 liú bítì
32 Nôn khan 干呕 gān ǒu 
33 Rã rời, uể oải, ủ rũ 没精神 méi jīngshén 
34 Đổ mồ hôi ban đêm 盗汗 dàohàn 
35 Tiêu hóa kém 消化不良 xiāohuà bùliáng
36 Trung tiện, đánh rắm 放屁 fàngpì 
37 Mạch nhanh 脉速 mài sù 
38 Mạch yếu 脉弱 mài ruò 
39 Loạn nhịp tim 心杂音 xīn záyīn
40 Huyết áp cao 血压高 xiěyā gāo 
41 Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 胃酸过多 wèisuānguò duō 
42 Chuột rút 抽筋 chōujīn 
43 Ngất xỉu 惊厥 jīngjué
44 Xuất huyết 出血 chūxiě 
45 Xuất huyết nội 内出血 nèichūxiě 
46 Xuất huyết ngoại 外出血 wài chūxiě 
47 Xuất huyết dưới da 皮下出血 píxià chūxiě
48 Nôn ra máu 呕血 ǒuxiě 
49 Âm đạo xuất huyết 阴道出血 yīndào chūxiě 
50 Đi ngoài phân đen 拉黑便 lā hēi biàn 
51 Vết thương chảy mủ 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng
52 Ngứa khắp người 全身发痒 quánshēn fā yǎng 
53 Nổi ban đỏ 出疹子 chū zhěnzi
54 Mủ nóng 
55 Hôn mê 昏厥 hūnjué
56 Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 黄疸 huángdǎn
57 Thủy sũng 水肿 shuǐzhǒng
58 Phù thủng 浮肿 fúzhǒng
59 Tê dại 麻木 mámù
60 Bệnh ghẻ 疖子 jiēzi
61 Tuyến hạch sưng to 淋巴结肿大 línbājié zhǒng dà
62 Ảo thị 幻视 huàn shì
63 Ảo thính 幻听 huàn tīng 
64 Ảo giác 幻觉 huànjué

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *