Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành NAIL

22/09/2021
460
Views
0

Free (do whatever you want) high-resolution photos.
To get the best of Piclove delivered to your inbox, subscribe.

Tải miễn phí

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành NAIL

1. Từ vựng tiếng Trung về NAIL

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
Móng chân 趾甲 Zhǐjiǎ
Móng tay Dīng
Gót chân 脚跟 Jiǎogēn
Sơn móng tay 指甲油 Zhǐjiǎ yóu
Dũa móng 指甲锉 Zhǐjiǎ cuò
Làm móng tay 修指甲 Xiū zhǐjiǎ
Bấm móng tay 指甲钳 Zhǐjiǎ qián
Vẽ móng 涂指甲 Tú zhǐjiǎ
Đánh bóng móng 指甲油 Zhǐjiǎ yóu
Dũa móng 指甲锉 Zhǐjiǎ cuò
Xoa bóp thư giãn chân 按摩以放松双腿 Ànmó yǐ fàngsōng shuāng tuǐ
Xoa bóp thư giãn tay 按摩以放松双手 Ànmó yǐ fàngsōng shuāngshǒu
Tẩy sơn móng 指甲油去除剂 Zhǐjiǎ yóu qùchú jì
Tấm bìa phủ bột mài,dũa móng 用磨粉,指甲锉覆盖的盖板 Yòng mó fěn, zhǐjiǎ cuò fùgài de gài bǎn
Cắt ngắn 捷径 Jiéjìng
Móng tròn trên đầu móng 指甲上的圆形指甲 Zhǐjiǎ shàng de yuán xíng zhǐjiǎ
Sủi da 闪闪发光的皮肤 Shǎnshǎn fāguāng de pífū

2. Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ NAIL

Móng típ 指甲尖 Zhǐjiǎ jiān
Phom giấy làm móng 指甲油纸 Zhǐjiǎ yóuzhǐ
Bàn chà móng 指甲擦洗桌 Zhǐjiǎ cāxǐ zhuō
Lớp sơn lót 启动 Qǐdòng
Lớp sơn bóng để bảo vệ lớp sơn (sau khi sơn) 有光泽的油漆以保护油漆 Yǒu guāngzé de yóuqī yǐ bǎohù yóuqī
Kềm cắt da 表皮钳 Biǎopí qián
Kem mềm da 皮肤柔软霜 Pífū róuruǎn shuāng
Đổi nước sơn 改变抛光 Gǎibiàn pāoguāng
Huyết thanh chăm sóc 血清护理 Xiěqīng hùlǐ
Tẩy tế bào chết 杀死死亡细胞 Shā sǐ sǐwáng xìbāo
Bột 面粉 Miànfěn
Bộ phận cầm trong tay để đi máy 手持旅行装置 Shǒuchí lǚxíng zhuāngzhì
Đầu diamond để gắn vào hand piece 钻石头固定在手机上 Zuànshí tou gùdìng zài shǒujī shàng
Súng để phun mẫu 喷样枪 Pēn yàng qiāng
Đá gắn vào móng 石材附着在基础上 Shícái fùzhuó zài jīchǔ shàng
Đồ trang trí gắn lên móng 饰品附在指甲上 Shìpǐn fù zài zhǐjiǎ shàng
Keo Jiāo
Máy hơ tay 手动机 Shǒudòng jī
Tinh dầu dưỡng 精油 Jīngyóu
Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt 外用油可使皮肤柔软并易于切割 Wàiyòng yóu kě shǐ pífū róuruǎn bìng yìyú qiēgē
Kéo cắt da 皮剪刀 Pí jiǎndāo
Mẫu màu sơn hay mẫu design 油漆颜色样本或设计模板 Yóuqī yánsè yàngběn huò shèjì múbǎn

3. Từ vựng về các loại hình dạng móng

Móng tròn 圆钉 Yuán dīng
Hình dáng của móng 指甲的形状 Zhǐjiǎ de xíngzhuàng
Móng hình ô van 基础是椭圆形的 Jīchǔ shì tuǒyuán xíng de
Móng vuông 2 góc tròn 基金会有两个圆角 Jījīn huì yǒu liǎng gè yuán jiǎo
Hình bầu dục nhọn 尖锐的椭圆形 Jiānruì de tuǒyuán xíng
Móng mũi nhọn 尖的指甲 Jiān de zhǐjiǎ
Móng 2 góc xéo, đầu bằng 指甲2对角线,扁头 Zhǐjiǎ 2 duì jiǎo xiàn, biǎn tóu
Móng hình chéo như đầu thỏi son 指甲像口红一样呈对角线 Zhǐjiǎ xiàng kǒuhóng yīyàng chéng duì jiǎo xiàn
Móng hình bầu dục đầu tròn 圆头椭圆形指甲 Yuán tóu tuǒyuán xíng zhǐjiǎ
Square: Móng hình hộp vuông góc 正方形:角正方形 Zhèngfāngxíng: Jiǎo zhèngfāngxíng

4. Cách trang trí móng

Móng hoa 开花 Kāihuā
Móng lấp lánh 闪闪发光的指甲 Shǎnshǎn fāguāng de zhǐjiǎ
Móng tay đính đá 石钉 Shí dīng
Móng có họa tiết đốm 指甲上有斑驳的图案 Zhǐjiǎ shàng yǒu bānbó de tú’àn
Móng sọc 条纹指甲 Tiáowén zhǐjiǎ
Móng Confetti 指甲纸屑 Zhǐjiǎ zhǐ xiè
Móng nơ 领结 Lǐngjié

Những câu giao tiếp chủ đề làm NAIL

Xin chào, bạn có khỏe không?
你好!你好吗?Nǐ hǎo! Nǐ hǎo ma?

Tôi khỏe, còn bạn thì sao?
我对你没事吗?Wǒ duì nǐ méishì ma?

Tôi có thể giúp gì được cho bạn?
我怎么帮你?Wǒ zěnme bāng nǐ?

Vui lòng đi theo tôi đến chỗ làm móng
请跟我来修指甲 Qǐng gēn wǒ lái xiū zhǐjiǎ

Mời bạn chọn mẫu và màu sơn cho mình
请选择自己的图案和油漆颜色 Qǐng xuǎnzé zìjǐ de tú’àn hé yóuqī yánsè

Bạn muốn loại móng kiểu gì?
您要哪种指甲?Nín yào nǎ zhǒng zhǐjiǎ?

Bạn muốn làm móng tay phải không
你要修指甲,不是吗 Nǐ yào xiū zhǐjiǎ, bùshì ma

Tôi muốn làm móng tay hình ô van
我想要椭圆形修指甲 Wǒ xiǎng yào tuǒyuán xíng xiū zhǐjiǎ

Bạn muốn làm móng chân phải không?
您要修脚吗?Nín yào xiūjiǎo ma?

Tôi muốn làm móng tròn
我想要一个圆钉 Wǒ xiǎng yào yīgè yuán dīng

Bạn vui lòng đưa tay lại gần hơn
你能拉近你的手吗 Nǐ néng lā jìn nǐ de shǒu ma

Bạn vui lòng qua quầy thanh toán
请去结帐柜台 Qǐng qù jié zhàng guìtái

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *