Từ vựng tiếng Trung tên 36 phố cổ Hà Nội

04/10/2021
236
Views
0

Free (do whatever you want) high-resolution photos.
To get the best of Piclove delivered to your inbox, subscribe.

Tải miễn phí

Từ vựng tiếng Trung tên 36 phố cổ Hà Nội

Đối với những vị khách từ phương xa, phố cổ Hà Nội là một điểm đến thú vị, mang đậm nét cổ xưa của Hà Nội nói chung và của Việt Nam nói riêng. Còn đối với người Việt Nam, phố cổ Hà Nội là một nơi hoài cổ mỗi khi muốn tìm về với cội nguồn. Phố cổ là “linh hồn của thủ đô Hà Nội”, là nguồn cảm hứng bất tận cho biết bao thế hệ thi ca và là nơi buôn bán giao thương sầm uất bậc nhất Kinh Thành thời bấy giờ. Trong ngành du lịch hiện nay phố cổ Hà Nội mỗi năm thu hút hàng nghìn lượt khách quốc tế. Có điều ” 36 phố phường Hà Nội” là một cách gọi ước lệ khu phố cổ xưa.

Bài viết này, Yêu tiếng Trung sẽ đem đến bạn nguồn từ vựng tiếng Trung chủ đề 36 phố cổ Hà Nội nhé.

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

2

       筏街

Fá jiē

Hàng bè 

3

        棉街

Mián jiē

Hàng bông 

4

     囤街

Dùn jiē 

Hàng bồ  

5

      帆街

Fān jiē 

Hàng buồm 

6

       笔街

Bǐ jiē 

Hàng bút 

7

        鱼街

Yú jiē

Hàng cá 

8

       衡街

Héng jiē 

Hàng cân 

9

        瓶街

Píng jiē

Hàng chai 

10

        席街

Xí jiē

Hàng chiếu 

11

    罂街

Yīng jiē 

Hàng chĩnh    

12

       香蕉街

Xiāngjiāo jiē

Hàng chuối  

13

      敦街

Duì jiē

Hàng cót  

14

         皮街

Pí jiē

Hàng da

15

         油街

Yóu jiē

Hàng dầu

16

        矾街

Fán jiē

Hàng phèn

17

        禾虫街

Hé chóng jiē

Hàng rươi

18

        鼓街

 Gǔ jiē

  Hàng trống

19

       扇街

Shàn jiē 

Hàng quạt 

20

       锡街

Xī jiē

Hàng thiếc 

21

       竹街

Zhú jiē

Hàng tre  

22

         丝绸街

Sīchóu jiē

Hàng vải

23

        桶街

Tǒng jiē 

Hàng thùng

24

        炭街

Tàn jiē

Hàng than 

25

        笠街

Lì jiē

Hàng nón

26

        横街

Héng jiē

Hàng ngang 

27

      盐街

Yán jiē

Hàng muối   

28

         鱼露街

Yú lù jiē

Hàng mắm  

29

         箔街

Bó jiē

Hàng mành

30

       马街

Mǎ jiē

Hàng mã  

31

          梳街

Shū jiē

Hàng lược

32

      薯街

 Shǔ jiē

Hàng khoai  

33

       槃街

Pán jiē 

Hàng khay 

34

        柩街

Jiù jiē

Hàng hòm 

35

       牌街

Pái jiē 

Hàng bài 

36

       纸街

Zhǐ jiē 

Hàng giấy 

37

         鞋街

Xié jiē

Hàng giầy

38

       麻街

Má jiē 

Hàng gai 

39

         鸡街

Jī jiē

Hàng gà

40

       糖街

Táng jiē

Hàng đường  

41

        铜街

Tóng jiē 

Hàng đồng

42

       吊街

Diào jiē

Hàng điếu  

43

      豆街

Dòu jiē

Hàng đậu   

44

       银街

Yín jiē

Hàng bạc  

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *