Từ vựng tiếng Trung về các môn điền kinh

04/10/2021
844
Views
0

Free (do whatever you want) high-resolution photos.
To get the best of Piclove delivered to your inbox, subscribe.

Tải miễn phí

Từ vựng tiếng Trung về các môn điền kinh

Điền kinh là môn thể thao có lịch sử lâu đời nhất, được ưa chuộng và phổ biến rộng rãi trên toàn thế giới. 

Hôm nay, hãy cùng Yêu tiếng Trung tìm hiểu “Từ vựng tiếng Trung về các môn điền kinh” nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 10 môn điền kinh toàn năng 十项全能运动 shí xiàng quánnéng yùndòng
2 Thi điền kinh 田赛 tián sài
3 Thi đấu điền kinh 径赛 jìngsài
4 Vòng loại 预赛 yùsài
5 Vòng chung kết 决赛 juésài
6 Hội thao 运动会 yùndònghuì
7 Thế vận hội olympic 奥林匹克运动会 àolínpǐkè yùndònghuì
8 Á vận hội 亚运会 yàyùn huì
9 Sea games 东亚运动会 dōngyà yùndònghuì
10 Đại hội thể dục thể thao toàn quốc 全国运动会 quánguó yùndònghuì
11 Nhảy cao 跳高 tiàogāo
12 Nhảy sào 撑杆跳高 chēnggāntiàogāo
13 Nhảy xa 跳远 tiàoyuǎn
14 Nhảy 3 bước 三级跳远 sān jí tiàoyuǎn
15 Ném lao 标枪 biāoqiāng
16 Đẩy tạ 铅球 qiānqiú
17 Ném đĩa 铁饼 tiěbǐng
18 Tạ xích 链球 liànqiú
19 Hố cát 沙坑 shā kēng
20 Bàn nhảy 起跳板 qǐtiàobǎn
21 Xà ngang 横杆 héng gān
22 Nhảy thử 试跳 shì tiào
23 Nhảy qua … Mét 跳过…米 tiàoguò…mǐ
24 Thi chạy (chạy đua) 赛跑 sàipǎo
25 Chạy cự li ngắn 短跑 duǎnpǎo
26 Vận động viên chạy cự li ngắn 短跑运动员 duǎnpǎo yùndòngyuán
27 Chạy 100 mét100 米赛跑 mǐ sàipǎo
28 Chạy 400 mét400 米赛跑 mǐ sàipǎo
29 Chạy cự li trung bình 中距离赛跑 zhōng jùlí sàipǎo
30 Chạy cự li dài 长跑 chángpǎo
31 Chạy việt dã 越野赛跑 yuèyě sàipǎo
32 Chạy maratông 马拉松赛跑 mǎlāsōng sàipǎo
33 Chạy vượt chướng ngại vật 障碍赛跑 zhàng’ài sàipǎo
34 Thi chạy vượt chướng ngại vật 3000 mét 3000 米障碍赛跑 mǐ zhàng’ài sàipǎo
35 Chạy tiếp sức 接力赛跑 jiēlì sàipǎo
36 Gậy tiếp sức 接力棒 jiēlìbàng
37 Tiếp sức hỗn hợp 混合接力 hùnhé jiēlì
38 Chạy tiếp sức 400 mét 400 米接力赛 mǐ jiēlì sài 
39 Nhận gậy 接棒 jiē bàng 
40 Chạy vượt rào 跨栏赛跑 kuàlán sàipǎo
41 Rào cao 高栏 gāo lán
42 Rào trung bình 中栏 zhōng lán
43 Rào thấp 低栏 dī lán
44 200 mét rào thấp 200 米低栏 mǐ dī lán
45 Thi đi bộ 竞走 jìngzǒu 
46 Vào chỗ 各就各位 gèjiùgèwèi 
47 Sẵn sàng 预备 yùbèi
48 Chạy pǎo 
49 Tín hiệu xuất phát 起跑信号 qǐpǎo xìnhào
50 Đường xuất phát 起跑线 qǐpǎoxiàn
51 Đích 终点  zhōngdiǎn
52 Dây đích 终点带 zhōngdiǎn dài 
53 Bứt lên trước 冲刺 chōngcì
54 Bứt phá 抢跑 qiǎng pǎo
55 Đường chạy 跑道 pǎodào 
56 Vòng trong 里圈 lǐ quān 
57 Vòng ngoài 外圈 wài quān 
58 Vòng cuối cùng 最后一圈 zuìhòu yī quān
59 Khúc ngoặt 弯道 wān dào 
60 Giày đinh 钉鞋 dīngxié
61 Đồng hồ bấm giờ 马表 mǎ biǎo 
62 Người phát lệnh 发令员 fālìng yuán 
63 Người tính giờ 计时员 jìshí yuán 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *